越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“nhà ở” (1)
nhà ở
英语
名Housing, residence
Chính phủ có chính sách hỗ trợ nhà ở cho người dân.
The government has housing support policies for its citizens.
相关词“nhà ở” (2)
nhà ở xã hội
英语
短语social housing
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
The city is striving to complete 3,200 social housing units.
quỹ nhà ở
英语
短语housing fund
Dự án có ý nghĩa quan trọng trong việc bổ sung quỹ nhà ở.
The project has important significance in supplementing the housing fund.
短语“nhà ở” (16)
mua nhà ở quận 2
Buy a house in the 2nd ward
Tây Ban Nha ở châu Âu.
Spain is in Europe.
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
The city is striving to complete 3,200 social housing units.
Dự án có ý nghĩa quan trọng trong việc bổ sung quỹ nhà ở.
The project has important significance in supplementing the housing fund.
Họ chưa bao giờ thua trên sân nhà ở vòng loại trực tiếp.
They have never lost at home in the knockout stage.
Phân khúc nhà ở phù hợp với khả năng chi trả của người có thu nhập trung bình chưa được quan tâm.
The housing segment suitable for the affordability of middle-income people has not received due attention.
Nguồn cung nhà ở xã hội còn thiếu, phân bổ chưa hợp lý.
The supply of social housing is still insufficient, and its allocation is unreasonable.
Quy hoạch quỹ đất cho nhà ở xã hội thiếu đồng bộ.
The planning of land funds for social housing lacks synchronization.
Cơ cấu sản phẩm nhà ở còn thiên về sở hữu.
The housing product structure still leans towards ownership.
Việc phát triển nhà ở trong giai đoạn tới theo cơ chế thị trường.
Housing development in the coming period will follow the market mechanism.
Việc phát triển nhà ở có sự định hướng, quản lý hiệu quả của Nhà nước.
Housing development requires state guidance and effective management.
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các khu công nghiệp, khu kinh tế.
Priority should be given to developing rental housing in industrial zones and economic zones.
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
Chính phủ có chính sách hỗ trợ nhà ở cho người dân.
The government has housing support policies for its citizens.
Luật này hỗ trợ quy hoạch nhà ở giá rẻ.
This law supports affordable housing planning.
